Moguer

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Moguer (Spain)
Moguer
Moguer
Lá cờ Moguer (Spain)
Lá cờ
Con dấu chính thức của Moguer (Spain)
Con dấu
Quốc gia  Tây Ban Nha
Vùng Andalucía
Tỉnh Huelva
Quận (comarca) Vùng đô thị Huelva
Thành lập 1333
Chính quyền
 - Thị trưởng Juan José Volante Padilla (PP)
Diện tích
 - Đất liền 204 km² (78,8 mi²)
Độ cao 51 m (167 ft)
Dân số (2007)
 - Tổng cộng 18,381
 - Mật độ 90,4/km² (234,1/mi²)
Múi giờ CET (GMT +1) (UTC+1)
 - Mùa hè (DST) CEST (GMT +2) (UTC+2)
Mã bưu chính 21.800
Ngôn ngữ bản xứ Tiếng tiếng Tây Ban Nha
Tọa độ (Tọa độ: 37°17′B 6°50′T / 37,283°B 6,833°T / 37.283; -6.833)
Năm mật độ dân số 2007
Website: http://www.aytomoguer.es/

Moguer là một thị xã ở tỉnh Huelva, Andalusia, Tây Ban Nha. Theo điều tra dân số năm 2007, thị xã này có dân số 18.381 người. Diện tích là 204 km² và mật độ dân số là 90,4 người/km².

Đô thị Moguer được tạo lập từ các trung tâm đô thị Moguer và Mazagon, các khu vực nông nghiệp và rừng xung quanh khu vực núi và các khu bảo tồn thiên nhiên, đây là nơi sinh của Juan Ramon Jimenez.

Địa lý[sửa | sửa mã nguồn]

Tọa độ là 37 ° 16 'N, 6 ° 50' W. Nó nằm ở độ cao 51m trên mực nước biển, cách tỉnh lỵ Huelva 80 km. Moguer nằm ở tây nam của bán đảo Iberia, ở khu vực gọi là Tierra Llana của Huelva. Về phía bắc là sông Tinto, các đô thị Huelva, NieblaSan Juan of Puerto, về phía nam là Đại Tây Dương và Palos de la Frontera.


Các điểm tham quan[sửa | sửa mã nguồn]

  • Castillo de Moguer
  • Monasterio de Santa Clara
  • Capilla del Hospital del Corpus Christi
  • Teatro Felipe Godínez
  • Convento de San Francisco o de Ntra. Sra. de La Esperanza
  • Archivo Histórico y Biblioteca Iberoamericana
  • Iglesia Parroquial de Ntra. Sra. de La Granada
  • Casa Consistorial
  • Casa Natal de Juan Ramón Jiménez
  • Casa-Museo "Zenobia y Juan Ramón "
  • Casa de Fuentepiña
  • Tumba de Juan Ramón Jiménez y Zenobia
  • Monumento a Juan Ramón Jiménez
  • Monumento a los Hnos Niño

Dân số[sửa | sửa mã nguồn]

Giữa giai đoạn 1900-1970, dân số đô thị này giữ ở mức 7.000-8.000. Dân số đạt mức cao nhất năm 2006 với 18.441 người.

Moguer. Graphical population. 1900-2007

Lower division: 500 Inhabitants.
Sources: National Institute of Statistics Spain

Moguer

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]