Molossops neglectus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Molossops neglectus
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Chiroptera
Họ (familia) Molossidae
Chi (genus) Molossops
Loài (species) M. neglectus
Danh pháp hai phần
Molossops neglectus
(Williams & Genoways, 1980)

Molossops neglectus là một loài động vật có vú trong họ Dơi thò đuôi, bộ Dơi. Loài này được Williams & Genoways mô tả năm 1980.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Barquez, R. & Diaz, M. (2008) Molossops neglectus Trong: IUCN 2009. Sách đỏ IUCN về các loài bị đe dọa. Phiên bản 2009.1. www.iucnredlist.org Tra cứu ngày 12 September 2009.
  2. ^ Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Molossops neglectus. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]