Monodonta nebulosa

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Monodonta nebulosa
Monodonta nebulosa 001.jpg
Monodonta nebulosa
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
(không phân hạng) clade Vetigastropoda
Liên họ (superfamilia) Trochoidea
Họ (familia) Trochidae
Phân họ (subfamilia) Monodontinae
Chi (genus) Monodonta
Loài (species) M. nebulosa
Danh pháp hai phần
Monodonta nebulosa
Forsskal in Niebuhr, 1775
Danh pháp đồng nghĩa[1]
Monodonta dama (Philippi, 1848)

Monodonta nebulosa là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Trochidae, họ ốc đụn.[1]

Miêu tả[sửa | sửa mã nguồn]

Loài này có kích thước giữa 15 mm and 22 mm

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Chúng phân bố ở Red Sea and the Eastern Indian Ocean.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Vine, P. (1986). Red Sea Invertebrates. Immel Publishing, London. 224 pp
  • Donald K.M., Kennedy M. & Spencer H.G. (2005) The phylogeny and taxonomy of austral monodontine topshells (Mollusca: Gastropoda: Trochidae), inferred from DNA sequences. Molecular Phylogenetics and Evolution 37: 474-483

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]