Mulhouse (quận)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Quận Mulhouse
Hành chính
Quốc gia  Pháp
Vùng Alsace
Tỉnh Haut-Rhin
Số tổng 9
Số xã 73
Quận lỵ Mulhouse
Số liệu thống kê
Diện tích đất¹ 634 km²
Dân số
 - 1999 304.295
 - Mật độ 480/km²
Vị trí
Vị trí của Mulhouse ở Alsace
¹ Dữ liệu đăng ký đất Pháp, không bao gồm ao hồ, sông băng rộng hơn 1 km² cũng như các lưu vực sông.
Pháp

Quận Mulhouse là một quận của Pháp, nằm ở tỉnh Haut-Rhin, trong vùng Alsace. Quận này có 9 tổng và 73 .

Các đơn vị hành chính[sửa | sửa mã nguồn]

Các tổng[sửa | sửa mã nguồn]

Các tổng của quận Mulhouse là:

  1. Habsheim
  2. Huningue
  3. Illzach
  4. Mulhouse-Est
  5. Mulhouse-Nord
  6. Mulhouse-Ouest
  7. Mulhouse-Sud
  8. Sierentz
  9. Wittenheim

Các xã[sửa | sửa mã nguồn]

Các xã của quận Mulhouse, và mã INSEE là:

1. Attenschwiller (68013) 2. Baldersheim (68015) 3. Bantzenheim (68020) 4. Bartenheim (68021)
5. Battenheim (68022) 6. Blotzheim (68042) 7. Brinckheim (68054) 8. Bruebach (68055)
9. Brunstatt (68056) 10. Buschwiller (68061) 11. Chalampé (68064) 12. Didenheim (68070)
13. Dietwiller (68072) 14. Eschentzwiller (68084) 15. Flaxlanden (68093) 16. Folgensbourg (68094)
17. Galfingue (68101) 18. Geispitzen (68103) 19. Habsheim (68118) 20. Hagenthal-le-Bas (68120)
21. Hagenthal-le-Haut (68121) 22. Heimsbrunn (68129) 23. Helfrantzkirch (68132) 24. Hombourg (68144)
25. Huningue (68149) 26. Hégenheim (68126) 27. Hésingue (68135) 28. Illzach (68154)
29. Kappelen (68160) 30. Kembs (68163) 31. Kingersheim (68166) 32. Knœringue (68168)
33. Kœtzingue (68170) 34. Landser (68174) 35. Leymen (68182) 36. Liebenswiller (68183)
37. Lutterbach (68195) 38. Magstatt-le-Bas (68197) 39. Magstatt-le-Haut (68198) 40. Michelbach-le-Bas (68207)
41. Michelbach-le-Haut (68208) 42. Morschwiller-le-Bas (68218) 43. Mulhouse (68224) 44. Neuwiller (68232)
45. Niffer (68238) 46. Ottmarsheim (68253) 47. Petit-Landau (68254) 48. Pfastatt (68256)
49. Ranspach-le-Bas (68263) 50. Ranspach-le-Haut (68264) 51. Rantzwiller (68265) 52. Reiningue (68267)
53. Richwiller (68270) 54. Riedisheim (68271) 55. Rixheim (68278) 56. Rosenau (68286)
57. Ruelisheim (68289) 58. Saint-Louis (68297) 59. Sausheim (68300) 60. Schlierbach (68301)
61. Sierentz (68309) 62. Steinbrunn-le-Bas (68323) 63. Steinbrunn-le-Haut (68324) 64. Stetten (68327)
65. Uffheim (68341) 66. Village-Neuf (68349) 67. Wahlbach (68353) 68. Waltenheim (68357)
69. Wentzwiller (68362) 70. Wittenheim (68376) 71. Zaessingue (68382) 72. Zillisheim (68384)
73. Zimmersheim (68386)

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]


Bạn có thể tham khảo nội dung bài này trong Wikipedia tiếng Pháp để có thêm thông tin mở rộng cho bài này. Nếu bạn không biết tiếng Pháp, có thể dùng công cụ dịch, như Google Dịch.