Ribeauvillé (quận)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Quận Ribeauvillé
Hành chính
Quốc gia  Pháp
Vùng Alsace
Tỉnh Haut-Rhin
Số tổng 4
Số xã 32
Quận lỵ Ribeauvillé
Số liệu thống kê
Diện tích đất¹ 462 km²
Dân số
 - 1999 49.311
 - Mật độ 107/km²
Vị trí
Vị trí của Ribeauvillé trong Alsace
¹ Dữ liệu đăng ký đất Pháp, không bao gồm ao hồ, sông băng rộng hơn 1 km² cũng như các lưu vực sông.
Pháp

Quận Ribeauvillé là một quận của Pháp, nằm ở tỉnh Haut-Rhin, ở vùng Alsace. Quận này có 4 tổng và 32 .

Các đơn vị hành chính[sửa | sửa mã nguồn]

Các tổng[sửa | sửa mã nguồn]

Các tổng của quận Ribeauvillé là:

  1. Kaysersberg
  2. Lapoutroie
  3. Ribeauvillé
  4. Sainte-Marie-aux-Mines

Các xã[sửa | sửa mã nguồn]

Các xã của quận Ribeauvillé, và mã INSEE là:

1. Ammerschwihr (68005) 2. Aubure (68014) 3. Beblenheim (68023) 4. Bennwihr (68026)
5. Bergheim (68028) 6. Fréland (68097) 7. Guémar (68113) 8. Hunawihr (68147)
9. Illhaeusern (68153) 10. Ingersheim (68155) 11. Katzenthal (68161) 12. Kaysersberg (68162)
13. Kientzheim (68164) 14. Labaroche (68173) 15. Lapoutroie (68175) 16. Le Bonhomme (68044)
17. Lièpvre (68185) 18. Mittelwihr (68209) 19. Niedermorschwihr (68237) 20. Orbey (68249)
21. Ostheim (68252) 22. Ribeauvillé (68269) 23. Riquewihr (68277) 24. Rodern (68280)
25. Rombach-le-Franc (68283) 26. Rorschwihr (68285) 27. Saint-Hippolyte (68296) 28. Sainte-Croix-aux-Mines (68294)
29. Sainte-Marie-aux-Mines (68298) 30. Sigolsheim (68310) 31. Thannenkirch (68335) 32. Zellenberg (68383)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]


Bạn có thể tham khảo nội dung bài này trong Wikipedia tiếng Pháp để có thêm thông tin mở rộng cho bài này. Nếu bạn không biết tiếng Pháp, có thể dùng công cụ dịch, như Google Dịch.