Myrmecobius fasciatus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Myrmecobius fasciatus
Numbat.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Dasyuromorphia
Họ (familia) Myrmecobiidae
Chi (genus) Myrmecobius
Loài (species) M. fasciatus
Danh pháp hai phần
Myrmecobius fasciatus
Waterhouse, 1836[2]
Numbat area.png
Phân loài
  • M. f. fasciatus
  • M. f. rufus (extinct)

Myrmecobius fasciatus là một loài động vật có vú trong họ Myrmecobiidae, bộ Dasyuromorphia. Loài này được Waterhouse mô tả năm 1836.[2] Loài này sinh sống ở Tây Australia.

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Friend, T. & Burbidge, A. (2008). Myrmecobius fasciatus. 2008 IUCN Red List of Threatened Species. IUCN 2008. Truy cập ngày 8 October 2008.
  2. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Myrmecobius fasciatus. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). tr. 69. ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]