Nabumetone

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Nabumetone.svg
Nabumetone
Tên IUPAC hệ thống
4-(6-methoxy-2-naphthyl)-2-butanone
Nhận dạng
Số CAS 42924-53-8
Mã ATC M01AX01
PubChem 4409
DrugBank APRD01128
Dữ liệu hóa chất
Công thức C15H16O2 
Phân tử gam 228.29 g/mol
Dữ liệu dược động lực học
Hiệu lực sinh học  ?
Liên kết protein > 99% (active metabolite)
Chuyển hóa Gan, to active metabolite 6-methoxy-2-naphthylacetic acid
Bán thải 23 giờ (active metabolite)
Bài tiết Thận
Lưu ý trị liệu
Phạm trù thai sản

?

Tình trạng pháp lý

POM

Dược đồ uống

Nabumetone là một thuốc chống viêm non-steroid trong nhóm arylalkanoic acid (gồm diclofenac) được công ty Meda sản xuất dưới các tên biệt dược Relafen and Relifex.

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]