Namerikawa, Toyama
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Namerikawa 滑川市 |
|
| — Thành phố — | |
| Vị trí của Namerikawa ở Toyama | |
| Tọa độ: 36°46′B 137°20′Đ / 36,767°B 137,333°ĐTọa độ: 36°46′B 137°20′Đ / 36,767°B 137,333°Đ | |
|---|---|
| Quốc gia | Nhật Bản |
| Vùng | Chūbu |
| Tỉnh | Toyama |
| Diện tích | |
| - Tổng cộng | 54,61 km² (21,1 mi²) |
| Dân số (1 tháng 11, 2010) | |
| - Tổng cộng | 33,608 |
| - Mật độ | 615/km² (1.592,8/mi²) |
| Điện thoại | (076)475-2111 |
| Địa chỉ | Toyamaken, Namerikawa, Jike machi, 104 936-8601 |
| Website: Thành phố Namerikawa | |
Namerikawa (Nhật: 滑川市 Namerikawa-shi?) là một thành phố thuộc tỉnh Toyama, Nhật Bản.
Liên kết ngoài [sửa]
| Wikivoyage có chỉ dẫn du lịch về Namerikawa, Toyama |
|
|||||||||||||