Nassauvia serpens

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Nassauvia serpens
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Eudicots
(không phân hạng) Asterids
Bộ (ordo) Asterales
Họ (familia) Asteraceae
Chi (genus) Nassauvia
Loài (species) N. serpens
Danh pháp hai phần
Nassauvia serpens
d'Urv.
Danh pháp đồng nghĩa
Nassauvia durvillei Cass.[2]

Nassauvia serpens (tiếng Anh thường gọi là Snakeplant) là một loài thực vật thuộc họ Asteraceae. Đây là loài đặc hữu của quần đảo Falkland. Môi trường sống tự nhiên của chúng là vùng cây bụi ôn đới và vùng nhiều đá. Chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống.[1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Assessors: D.A. Broughton and J.H. McAdam; (2003). Nassauvia serpens. In: IUCN 2009. IUCN Red List of Threatened Species. Version 2009.1. Evaluators: C. Clubbe and R. Cairns-Wicks. IUCN  . Truy cập ngày 6 tháng 9 năm 2009. 
  2. ^ Nassauvia durvillei Cass.. IPNI  . Truy cập ngày 6 tháng 9 năm 2009. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]