Neptunea lyrata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Neptunea lyrata
Neptunea lyrata shell.jpg
Apertural view of vỏ ốc Neptunea lyrata showing the nắp ốc
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Buccinoidea
(không phân hạng)

nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda

nhánh Neogastropoda
Họ (familia) Buccinidae
Chi (genus) Neptunea
Loài (species) N. lyrata
Danh pháp hai phần
Neptunea lyrata
J. F. Gmelin, 1791
Danh pháp đồng nghĩa
Murex lyratus Gmelin, 1791
Abapertural view of the vỏ ốc Neptunea lyrata.

Neptunea lyrata, tên tiếng Anh: ribbed neptune', inflated whelk hoặc lyre neptune, là một loài ốc biển, a fossil marine động vật chân bụng động vật thân mềm trong họ Buccinidae.

The Wrinkled Whelk was declared the state seashell của Massachusetts năm 1987.

Phân loài[sửa | sửa mã nguồn]

  • Neptunea lyrata altispira
  • Neptunea lyrata lyrata Gmelin, 1791 - Lyre Whelk
  • Neptunea lyrata decemcostata (Say, 1826)[1] - Wrinkled Whelk - synonyms[2]: Chrysodomus decemcostata (Say, 1826); Tritonium decemcostata (Say, 1826); Fusus decemcostatus Say, 1826; Neptunea turnerae Clarke, 1956
  • Neptunea lyrata turnerae Clarke, 1956

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Neptunea lyrata occurs miền tây Đại Tây Dương.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Say, T. (1826). "Descriptions of marine shells recently discovered on bờ biển của the United States". Journal of the Academy of Natural Sciences of Philadelphia 5: 207-221.
  2. ^ Neptunea lyrata decemcostata (Say, 1826). Malacolog Version 4.1.1. A Database of Western Atlantic Marine Mollusca. Accessed 13 tháng 12 2009.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]