Neuquén, Argentina

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Neuquén
—  Thành phố  —
(Từ trên xuống; từ trái sang phải) Cảnh thành phố nhìn từ trên cao; chi nhánh Neuquén của Museo Nacional de Bellas Artes; đài nước Whimsical; cơ quan lập pháp Neuquén và sân vận động Ruca Che.
Lá cờ Neuquén
Lá cờ
Huy hiệu của Neuquén
Huy hiệu
Neuquén trên bản đồ Argentina
Neuquén
Neuquén
Vị trí của Neuquén ở Argentina
Tọa độ: 38°57′N 68°14′T / 38,95°N 68,233°T / -38.950; -68.233Tọa độ: 38°57′N 68°14′T / 38,95°N 68,233°T / -38.950; -68.233
Quốc gia  Argentina
Tỉnh  Neuquén
Departmento Confluencia
Chính quyền
 - Thị trưởng Martín Farizano (Mặt trận Chiến thắng)
Độ cao 250 m (820 ft)
Dân số
 - Tổng cộng 355.080
 - Mật độ Lỗi biểu thức: Dư toán tử round/km² (Lỗi biểu thức: Dư toán tử </mi²)
CPA base Q8300
Mã điện thoại +54 299
Thành phố kết nghĩa Knoxville, Tennessee, Treviso, Valdivia sửa dữ liệu

Neuquén (phát âm tiếng Tây Ban Nha[neuˈken]) là một thành phố thủ phủ tỉnh Neuquén của Argentina. Dân số thành phố theo điều tra năm 2010 là 255.000 người, là thành phố lớn thứ 18 quốc gia này. Neuquén nằm ​​ở phía đông của tỉnh, tại hợp lưu của sông Limay và Neuquen. Đây là thành phố lớn nhất ở Patagonia.

Khí hậu[sửa | sửa mã nguồn]

Dữ liệu khí hậu của Neuquén (1961–1990)
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Năm
Cao kỉ lục °C (°F) 42.3 41.6 36.5 32.5 29.7 28.1 24.6 27.4 32.1 35.6 40.8 40.4 42,3
Trung bình cao °C (°F) 31.4 30.3 26.7 21.8 16.8 13.0 12.9 15.8 18.9 22.8 27.0 30.0 22,3
Trung bình ngày, °C (°F) 23.3 22.0 18.2 13.3 9.2 6.1 5.6 8.1 11.2 15.3 19.3 22.2 14,5
Trung bình thấp, °C (°F) 14.8 13.8 11.7 6.2 3.1 0.6 −0.1 1.3 3.9 7.7 11.3 14.0 7,4
Thấp kỉ lục, °C (°F) 2.3 2.1 −5.3 −3.6 −8.3 −12.8 −11 −10.6 −7 −2.6 −0.9 3.7 −12,8
Giáng thủy mm (inches) 15.9
(0.626)
14.7
(0.579)
26.7
(1.051)
15.8
(0.622)
12.4
(0.488)
16.4
(0.646)
14.6
(0.575)
11.1
(0.437)
16.9
(0.665)
18.6
(0.732)
9.6
(0.378)
13.6
(0.535)
186,3
(7,335)
độ ẩm 37.3 43.0 52.7 61.0 66.3 69.3 69.3 58.7 49.7 45.0 38.3 36.7 52,3
Số ngày giáng thủy TB (≥ 0.1 mm) 3 3 4 4 5 5 6 4 4 5 3 4 50
Số giờ nắng trung bình hàng tháng 313.1 293.8 254.2 216.0 148.8 120.0 133.3 182.9 192.0 260.4 282.0 279.0 2.675,5
Tỷ lệ khả chiếu 69.3 76.3 66.7 65.0 48.3 42.0 44.3 55.3 54.0 63.3 66.0 60.0 59,2
Nguồn #1: Secretaria de Mineria[1]
Nguồn #2: Servicio Meteorológico Nacional (ngày giáng)[2]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Provincia de Neuquen - Clima Y Meteorologia: Datos Meteorologicos Y Pluviometicos” (bằng Tiếng Tây Ban Nha). Secretaria de Mineria de la Nacion (Argentina). Truy cập ngày 19 tháng 2 năm 2015. 
  2. ^ “Valores Medios de Temperature y Precipitación-Neuquén: Neuquén” (bằng Tiếng Tây Ban Nha). Servicio Meteorológico Nacional. Truy cập ngày 19 tháng 2 năm 2015. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]