Nitơ monoxit
| Mônôxít nitơ | |
|---|---|
| Nhận dạng | |
| Số CAS | [] |
| PubChem | |
| Ngân hàng dược phẩm | DB00435 |
| KEGG | |
| ChEBI | |
| Số RTECS | QX0525000 |
| Mã ATC | R07 |
| InChI | 1/NO/c1-2 |
| Thuộc tính | |
| Công thức phân tử | NO |
| Phân tử gam | 30,006 g/mol |
| Bề ngoài | khí không màu thuận từ |
| Tỷ trọng | 1,269 g/cm³ (lỏng) 1,3402 g/l (khí) |
| Điểm nóng chảy |
−1.636 °C, -1.363 K, -2.913 °F |
| Điểm sôi |
−1.508 °C, -1.235 K, -2.682 °F |
| Độ hòa tan trong nước | 7,4 ml/100 ml (STP) |
| Độ hòa tan | hòa tan trọng rượu, CS2 |
| Chiết suất (nD) | 1,0002697 |
| Cấu trúc | |
| Hình dạng phân tử | tuyến tính, C∞v |
| Nhiệt hóa học | |
| Entanpi hình thành ΔfH |
+90,29 kJ/mol |
| Entrôpi mol tiêu chuẩn S |
210,76 J K−1 mol−1 |
| Dược lý học | |
| Độ khả dụng sinh học | tốt |
| Dược đồ điều trị |
hít |
| Trao đổi chất | thông qua mao mạch phổi |
| Bán thải | 2–6 giây |
| Các nguy hiểm | |
| MSDS | MSDS ngoài |
| Chỉ mục EU | không liệt kê |
| Nguy hiểm chính | độc hại |
| NFPA 704 |
|
| Điểm bắt lửa | không cháy |
| Các hợp chất liên quan | |
| Các ôxít nitơ liên quan | Mônôxít dinitơ Triôxít dinitơ Diôxít nitơ Tetrôxít dinitơ Pentôxít dinitơ |
| Ngoại trừ khi có ghi chú khác, các dữ liệu được lấy cho hóa chất ở trạng thái tiêu chuẩn (25 °C, 100 kPa) Phủ nhận và tham chiếu chung |
|
Mônôxít nitơ, monoxit nitơ, nitơ mônôxít hay nitơ monoxit (công thức hóa học: NO) là chất khí không màu, không bền trong không khí vì bị ôxy ôxi hóa ở nhiệt độ thường tạo ra nitơ dioxit là chất khí màu nâu đỏ:
- 2NO + O2 → 2NO2
NO được tạo ra từ năng lượng sấm sét. Khi đó, không khí xung quanh khu vưc sấm sét nóng đến hơn 2000 °C. Nitơ và oxy kết hợp với nhau tạo nên nitơ monoxit :
- N2 + O2 → 2NO
Phản ứng hóa học [sửa]
Mônôxít nitơ là oxit không tạo muối, tức là mônôxít nitơ không tác dung được với các oxit bazơ,bazơ và muối của axit khác (trừ KMnO4. NO tác dung với clo, tạo thành Nitrozyl clorua :
- 2NO + Cl2 → 2NOCl
Trong phản ứng này, NO thể hiện tính khử.
- Khi gặp ôxy, NO chuyển thành điôxít nitơ.
- 2 NO + O2 → NO2
Ứng dụng [sửa]
NO không có ứng dung nào vì tính không bền của nó ngoài việc được dùng làm chất trung gian trong công nghệ sản xuất axit nitric.
Tham khảo [sửa]
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về Nitơ monoxit. |