Nitơ monoxit

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Mônôxít nitơ
150px
Nhận dạng
Số CAS 10102-43-9
PubChem 145068
Ngân hàng dược phẩm DB00435
KEGG C00533
ChEBI 16480
Số RTECS QX0525000
Mã ATC R07AX01
InChI 1/NO/c1-2
Thuộc tính
Công thức phân tử NO
Phân tử gam 30,006 g/mol
Bề ngoài khí không màu
thuận từ
Tỷ trọng 1,269 g/cm³ (lỏng)
1,3402 g/l (khí)
Điểm nóng chảy −1.636 °C, -1.363 K, -2.913 °F
Điểm sôi −1.508 °C, -1.235 K, -2.682 °F
Độ hòa tan trong nước 7,4 ml/100 ml (STP)
Độ hòa tan trong hòa tan trọng rượu, CS2
Chiết suất (nD) 1,0002697
Cấu trúc
Hình dạng phân tử tuyến tính, C∞v
Nhiệt hóa học
Entanpi
hình thành
ΔfHo298
+90,29 kJ/mol
Entrôpi mol tiêu chuẩn So298 210,76 J K−1 mol−1
Dược lý học
Độ khả dụng sinh học tốt
Dược đồ điều trị hít
Trao đổi chất thông qua mao mạch phổi
Bán thải 2–6 giây
Các nguy hiểm
MSDS MSDS ngoài
Chỉ mục EU không liệt kê
Nguy hiểm chính độc hại
NFPA 704

NFPA 704.svg

0
3
3
OX
Điểm bắt lửa không cháy
Các hợp chất liên quan
Các ôxít nitơ liên quan Mônôxít dinitơ
Triôxít dinitơ
Diôxít nitơ
Tetrôxít dinitơ
Pentôxít dinitơ

Mônôxít nitơ, monoxit nitơ, nitơ mônôxít hay nitơ monoxit (công thức hóa học: NO) là chất khí không màu, không bền trong không khí vì bị ôxy ôxi hóa ở nhiệt độ thường tạo ra nitơ dioxit là chất khí màu nâu đỏ:

2NO + O2 → 2NO2

NO được tạo ra từ năng lượng sấm sét. Khi đó, không khí xung quanh khu vưc sấm sét nóng đến hơn 2000 °C. Nitơ và oxy kết hợp với nhau tạo nên nitơ monoxit :

N2 + O2 → 2NO

Phản ứng hóa học[sửa | sửa mã nguồn]

Mônôxít nitơ là oxit không tạo muối, tức là mônôxít nitơ không tác dung được với các oxit bazơ,bazơ và muối của axit khác (trừ KMnO4. NO tác dung với clo, tạo thành Nitrozyl clorua :

2NO + Cl2 → 2NOCl

Trong phản ứng này, NO thể hiện tính khử.

2 NO + O2 → NO2

Ứng dụng[sửa | sửa mã nguồn]

NO không có ứng dung nào vì tính không bền của nó ngoài việc được dùng làm chất trung gian trong công nghệ sản xuất axit nitric.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]