Norfolk, Virginia

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Norfolk
—  Independent city  —
Khẩu hiệu: Crescas (Latin for, "Thou shalt grow.")
Norfolk trên bản đồ Virginia
Norfolk
Norfolk
Tọa độ: 36°54′36″B 76°12′6,72″T / 36,91°B 76,2°T / 36.91000; -76.20000Tọa độ: 36°54′36″B 76°12′6,72″T / 36,91°B 76,2°T / 36.91000; -76.20000
Country Hoa KỳUnited States
State Virginia
Founded 1682
Incorporated 1736
Chính quyền
 • Mayor Paul D. Fraim (D)
Diện tích
 • Independent city 249,4 km2 (96,3 mi2)
 • Đất liền 139,2 km2 (53,7 mi2)
 • Mặt nước 110,3 km2 (42,6 mi2)
Độ cao 2,13 m (7 ft)
Dân số (2010 Census)
 • Independent city 242.803 (78th)
 • Mật độ 1.684,4/km2 (43,630/mi2)
 • Đô thị 1.047.869
 • Vùng đô thị 1.672.319
Múi giờ EST (UTC-5)
 • Mùa hè (DST) EDT (UTC-4)
ZIP Code 23501-23515, 23517-23521, 23523, 23529, 23541, 23551
Thành phố kết nghĩa Toulon, Wilhelmshaven, Kitakyūshū, Kaliningrad, Halifax, Nova Scotia sửa dữ liệu
FIPS code 51-570002
GNIS feature ID 14970513
Trang web http://www.norfolk.gov/

Norfolk là một thành phố ở tiểu bang Virginia, Hoa Kỳ. Với dân số khoảng 237.764 năm 2002, đây là thành phố lớn thứ hai ở bang Virginia sau Virginia Beach.

Ghi chú[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]