Notiosorex crawfordi

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Notiosorex crawfordi
DesertShrew23.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Soricomorpha
Họ (familia) Soricidae
Chi (genus) Notiosorex
Loài (species) N. crawfordi
Danh pháp hai phần
Notiosorex crawfordi
(Coues, 1877)[2]
Crawford's Gray Shrew area.png

Notiosorex crawfordi là một loài động vật có vú trong họ Chuột chù, bộ Soricomorpha. Loài này được Coues mô tả năm 1877.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Timm, R., Matson, J., Woodman, N. & Castro-Arellano, I. (2008) Notiosorex crawfordi Trong: IUCN 2009. IUCN Red List of Threatened Species. Ấn bản 2009.2. www.iucnredlist.org Truy cập 8 February 2010.
  2. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Notiosorex crawfordi. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Notiosorex crawfordi tại Wikimedia Commons