Nyctalus furvus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Nyctalus furvus
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Chiroptera
Họ (familia) Vespertilionidae
Chi (genus) Nyctalus
Loài (species) N. furvus
Danh pháp hai phần
Nyctalus furvus
(Imaizumi & Yoshiyuki, 1968)[1]

Nyctalus furvus là một loài động vật có vú trong họ Dơi muỗi, bộ Dơi. Loài này được Imaizumi & Yoshiyuki mô tả năm 1968.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Maeda, K. & Sano, A. (2008). Nyctalus furvus. Sách đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2011.1. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 13 tháng 7 năm 2011. 
  2. ^ Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Nyctalus furvus. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]