Nymphargus cristinae

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Nymphargus cristinae
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Amphibia
Bộ (ordo) Anura
Họ (familia) Centrolenidae
Chi (genus) Nymphargus
Loài (species) N. cristinae
Danh pháp hai phần
Nymphargus cristinae
(Ruíz-Carranza & Lynch, 1995)
Danh pháp đồng nghĩa
Cochranella cristinae Ruíz-Carranza & Lynch, 1995

Nymphargus cristinae là một loài ếch trong họ Centrolenidae, formerly placed in Cochranella. Chúng là loài đặc hữu của Colombia. Các môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng mây ẩm nhiệt đới và cận nhiệt đới và sông. Its conservation status is unclear.

Nguồn[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Castro, F. & Lynch, J. (2004). Nymphargus cristinae. Sách đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2014.1. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 15 tháng 7 năm 2014.