Oophaga granulifera

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Oophaga granulifera
Korreldragende-gifkikker-3.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Amphibia
Bộ (ordo) Anura
Họ (familia) Dendrobatidae
Chi (genus) Oophaga
Loài (species) O. granulifera
Danh pháp hai phần
Oophaga granulifera
(Taylor, 1958)
Danh pháp đồng nghĩa
  • Dendrobates granulifer Duellman, 1993
  • Dendrobates granuliferus Taylor, 1958
  • Oophaga granuliferus Taylor, 1958

Oophaga granulifera là một loài ếch thuộc họ Dendrobatidae, có ở Costa RicaPanama.[1] Môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng đất thấp cận nhiệt đới hoặc nhiệt đới, tuy nhiên chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống.[1] Đã từng được gọi là Dendrobates granuliferus, nay nó mang tên Oophaga granulifera.

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă â Frank Solís, Roberto Ibáñez, Gerardo Chaves, Jay Savage, César Jaramillo, Querube Fuenmayor, Federico Bolaños (2008) Oophaga granulifera Trong: IUCN 2009. IUCN Red List of Threatened Species. Ấn bản 2009.2. www.iucnredlist.org Truy cập 2 tháng 10, 2010.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Dữ liệu liên quan tới Oophaga granulifera tại Wikispecies Phương tiện liên quan tới Oophaga granulifera tại Wikimedia Commons