Oreobates sanctaecrucis

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Oreobates sanctaecrucis
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Amphibia
Bộ (ordo) Anura
Họ (familia) Strabomantidae
Chi (genus) Oreobates
Loài (species) O. sanctaecrucis
Danh pháp hai phần
Oreobates sanctaecrucis
(Harvey & Keck, 1995)
Danh pháp đồng nghĩa
Ischnocnema sanctaecrucis Harvey & Keck, 1995

Oreobates sanctaecrucis là một loài ếch trong họ Strabomantidae; it was formerly placed in the "Leptodactylidae" assemblage.

Nó là loài đặc hữu của Bolivia. Các môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng mây ẩm nhiệt đới và cận nhiệt đới, vườn nông thôn, và các khu rừng trước đây bị suy thoái nặng nề. Nó không được xem là bị đe dọa theo IUCN.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]