Oreolalax lichuanensis

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Oreolalax
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Amphibia
Bộ (ordo) Anura
Họ (familia) Megophryidae
Chi (genus) Oreolalax
Loài (species) O. lichuanensis

Hu & Fei, 1979
Danh pháp đồng nghĩa
Scutiger lichuanensis

Oreolalax lichuanensis là một loài lưỡng cư thuộc họ Megophryidae. Đây là loài đặc hữu của Trung Quốc. Môi trường sống tự nhiên của chúng là vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới, vùng cây bụi ẩm khu vực nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới, và sông ngòi. Chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống.

Nguồn[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Fei Liang, Ye Changyuan (2004). Oreolalax lichuanensis. Sách đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2013.1. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 24 tháng 7 năm 2013. 

]]