Oreolalax nanjiangensis

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Oreolalax nanjiangensis
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Amphibia
Bộ (ordo) Anura
Họ (familia) Megophryidae
Chi (genus) Oreolalax
Loài (species) O. nanjiangensis
Danh pháp hai phần
Oreolalax nanjiangensis
Fei, Ye in Fei, Ye & Li, 1999

Oreolalax nanjiangensis là một loài lưỡng cư thuộc họ Megophryidae. Đây là loài đặc hữu của Trung Quốc. Môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng ôn đới và sông ngòi. Chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống[cần dẫn nguồn].

Nguồn[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Fei Liang, Ye Changyuan (2004). Oreolalax nanjiangensis. Sách đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2013.1. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 24 tháng 7 năm 2013. 

]]