Oreoneta punctata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Oreoneta punctata
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Arthropoda
Phân ngành (subphylum)Chelicerata
(không phân hạng)Arachnomorpha
Lớp (class)Arachnida
Bộ (ordo)Araneae
Họ (familia)Linyphiidae
Chi (genus)Oreoneta
Loài (species)O. punctata
Danh pháp hai phần
Oreoneta punctata
(Tullgren, 1955)

Oreoneta punctata là một loài nhện trong họ Linyphiidae.[1]

Loài này thuộc chi Oreoneta. Oreoneta punctata được Albert Tullgren miêu tả năm 1955.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Platnick, Norman I. (2010): The world spider catalog, version 10.5. American Museum of Natural History.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]