Paa arnoldi

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Nanorana arnoldi
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Amphibia
Bộ (ordo) Anura
Họ (familia) Ranidae
Chi (genus) Paa
Loài (species) N. arnoldi
Danh pháp hai phần
Nanorana arnoldi
(Dubois, 1975)
Danh pháp đồng nghĩa
Paa arnoldi (Dubois, 1975)

Nanorana arnoldi là một loài ếch trong họ Ranidae. Nó được tìm thấy ở Trung Quốc, Myanma, và có thể cả Ấn Độ. Các môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới, sông, và suối nước ngọt. Loài này đang bị đe dọa do mất môi trường sống.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Fei Liang, Ohler, A., Yang Datong, van Dijk, P.P. & Wogan, G. (2004). Nanorana arnoldi. Sách đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2013.1. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 27 tháng 12 năm 2013. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]