Panaretella immaculata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Panaretella immaculata
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Arthropoda
Phân ngành (subphylum)Chelicerata
(không phân hạng)Arachnomorpha
Lớp (class)Arachnida
Bộ (ordo)Araneae
Họ (familia)Sparassidae
Chi (genus)Panaretella
Loài (species)P. immaculata
Danh pháp hai phần
Panaretella immaculata
Lawrence, 1952

Panaretella immaculata là một loài nhện trong họ Sparassidae.[1]

Loài này thuộc chi Panaretella. Panaretella immaculata được George Newbold Lawrence miêu tả năm 1952.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Platnick, Norman I. (2010): The world spider catalog, version 10.5. American Museum of Natural History.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]