Papilio cresphontes
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Papilio cresphontes | |
|---|---|
| Tình trạng bảo tồn | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Arthropoda |
| Lớp (class) | Insecta |
| Bộ (ordo) | Lepidoptera |
| Họ (familia) | Papilionidae |
| Chi (genus) | Papilio |
| Loài (species) | P. cresphontes |
| Danh pháp hai phần | |
| Papilio cresphontes Cramer, [1777] |
|
| Danh pháp đồng nghĩa | |
|
Heraclides oxilus Hübner, [1819]
|
|
Papilio cresphontes là một loài bướm phượng trong [[chi Papilio thuộc họ Bướm phượng. Loài này được tìm thấy ở nhiều khu vực Bắc Mỹ và vào rìa Nam Mỹ (chỉ Colombia). Tại Hoa Kỳ và Canada nó là chủ yếu tìm thấy ở phía nam và phía đông. Với sải cánh dài khoảng 10–16 cm (3,9–6,3 in),[2] nó là loài bướm lớn nhất ở Canada và Hoa Kỳ.[3] Cơ thể và cánh màu nâu sẫm đến đen với dải màu vàng. Có là một "mắt" màu vàng trong mỗi cái đuôi cánh. Bụng có dải màu vàng cùng với màu nâu trước đó đã đề cập. Con trưởng thành khá tương tự như những con trưởng thành khác của các loài Papilio, P. thoas.
Tham khảo[sửa]
- ^ “Papilio cresphontes - Cramer, 1777 Giant Swallowtail”. NatureServe Explorer. NatureServe. 19 tháng 8 năm 2009. Truy cập ngày 24 tháng 8 năm 2010.
- ^ “Giant Swallowtail Papilio cresphontes Cramer, 1777”. Butterflies and Moths of North America. 2006. Truy cập ngày 24 tháng 8 năm 2010.
- ^ Darby, Gene (1958). What is a Butterfly. Chicago: Benefic Press. tr. 35.
- Burris, Judy; Richards, Wayne (2006). The Life Cycle of Butterflies. Storey Publishing. tr. 24–25. ISBN 978-1-58017-617-0.
- Kaufman, Kenn; Eaton, Eric R. (2007). “Swallowtails and Pierids”. Kaufman Field Guide to Insects of North America. Houghton Mifflin Books. tr. 230–231. ISBN 978-0-618-15310-7.
- Milne, Margery & Lorus (2005) [1980]. “Butterflies and moths”. National Audubon Society Field Guide to North American Insects & Spider (ấn bản 23). Alfred A. Knopf, Inc. tr. 719–720. ISBN 0-394-50763-0.