Pedetidae

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Pedetidae
Thời điểm hóa thạch: Miocen sớm tới gần đây
Springharelg.jpg
Springhare (Pedetes sp.)
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Rodentia
Phân bộ (subordo) Anomaluromorpha
Họ (familia) Pedetidae
Gray, 1825[1][2]
Các chi
Xem trong bài.

Pedetidae là họ động vật có vú trong bộ Gặm nhấm.[3][4][5][6][7][8] Hai loài sinh tồn, được phân bố tại miền nam Châu Phi và cũng như xung quanh Kenya, TanzaniaUganda.

Phân loại[sửa | sửa mã nguồn]

  • Pedetes Illiger, 1811 (Đầu Pliocen tới gần đây ở châu Phi)[9]
  • Megapedetes Macinnes, 1957 (Miocen sớm và trung ở châu Phi, Ảrập Saudi, Israel, và Thổ Nhĩ Kỳ)[9]
  • Oldrichpedetes Pickford & Mein, 2011 (Miocen sớm tới Pliocen sớm ở châu Phi)[10]
  • Rusingapedetes Pickford & Mein, 2011 (Miocen sớm ở châu Phi)[10]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ http://www.ubio.org/browser/details.php?namebankID=104243
  2. ^ “ITIS Standard Report”. Truy cập 29 tháng 4 năm 2015. 
  3. ^ http://www.ubio.org/browser/details.php?namebankID=2476920
  4. ^ “Catalogue of Life”. Truy cập 29 tháng 4 năm 2015. 
  5. ^ http://starcentral.mbl.edu/microscope/portal.php?pagetitle=classification&BLCHID=69-1873
  6. ^ “ION: Index to Organism Names”. Truy cập 29 tháng 4 năm 2015. 
  7. ^ “Pedetidae (springhare)”. Animal Diversity Web. Truy cập 29 tháng 4 năm 2015. 
  8. ^ “Springhare (Pedetidae)”. Truy cập 29 tháng 4 năm 2015. 
  9. ^ a ă McKenna, M.C. and Bell, S.K. 1997. Classification of Mammals: Above the species level. New York: Columbia University Press, 631 pp. ISBN 978-0-231-11013-6 (p. 185)
  10. ^ a ă M. Pickford and P. Mein (2011). “New Pedetidae (Rodentia: Mammalia) from the Mio-Pliocene of Africa”. Estudios Geológicos 67 (2): 455–469. doi:10.3989/egeol.40714.202. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]