Perrunichthys perruno

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Perrunichthys perruno
Perrunichthys perruno (zoo Zurich).jpeg
Tình trạng bảo tồn
Chưa được đánh giá (IUCN 3.1)
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Actinopterygii
Bộ (ordo) Siluriformes
Họ (familia) Pimelodidae
Chi (genus) Perrunichthys
L. P. Schultz, 1944
Loài (species) P. perruno
Danh pháp hai phần
Perrunichthys perruno
L. P. Schultz, 1944

Perrunichthys perruno là một loài cá da trơn (bộ Siluriformes) trong chi đơn loài Perrunichthys của họ Pimelodidae.[1] Loài này đạt chiều dài 60,0 cm (23,6 in). Loài này có nguồn gốc từ ColombiaVenezuela từ hồ Maracaibo.[2] Loài cá này đôi khi được gọi là cá nheo báo.[2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Perrunichthys perruno (TSN 681763) tại Hệ thống Thông tin Phân loại Tích hợp (ITIS).
  2. ^ a ă Thông tin "Perrunichthys perruno" trên FishBase, chủ biên Ranier Froese và Daniel Pauly. Phiên bản tháng February năm 2012.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]