Phascomurexia naso

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Phascomurexia naso
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Dasyuromorphia
Họ (familia) Dasyuridae
Chi (genus) Phascomurexia
Van Dyck, 2002
Loài (species) P. naso
Danh pháp hai phần
Phascomurexia naso
(Jentink, 1911)[2]
Long-nosed Dasyure area.png
Danh pháp đồng nghĩa

P. centralis (Tate & Archbold, 1941)
P. misim (Tate, 1947)
P. parva (Laurie, 1952)

P. tafa (Tate and Archbold, 1936)

Phascomurexia naso là một loài động vật có vú trong họ Dasyuridae, bộ Dasyuromorphia. Loài này được Jentink mô tả năm 1911.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Leary, T., Seri, L., Wright, D., Hamilton, S., Helgen, K., Singadan, R., Menzies, J., Allison, A., James, R., Dickman, C., Lunde, D., Aplin, K. & Woolley, P. (2008). Murexia naso. 2008 IUCN Red List of Threatened Species. IUCN 2008. Truy cập ngày 28 December 2008. Database entry includes justification for why this species is of least concern
  2. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Phascomurexia naso. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). tr. 236. ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Phascomurexia naso tại Wikimedia Commons