Philautus ocellatus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Liuixalus ocellatus
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Amphibia
Bộ (ordo) Anura
Họ (familia) Rhacophoridae
Chi (genus) Philautus
Loài (species) L. ocellatus
Danh pháp hai phần
Liuixalus ocellatus
(Liu & Hu in Liu, Hu, Fei & Huang, 1973)
Danh pháp đồng nghĩa
Philautus ocellatus Liu & Hu, 1973

Liuixalus ocellatus là một loài ếch trong họ Rhacophoridae. Chúng là loài đặc hữu của Trung Quốc.

Các môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng ẩm ướt đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới và các khu rừng vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới. Loài này đang bị đe dọa do mất môi trường sống.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Lau, M.W.N., Shi Haitao (2004). Liuixalus ocellatus. Sách đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2013.1. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 10 tháng 11 năm 2013. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]