Phong đinh ba

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Phong đinh ba
Acer buergerianum
Acer buergerianum
Phân loại khoa học
Giới (regnum): Plantae
(không phân hạng): Angiosperms
(không phân hạng): Eudicots
(không phân hạng): Rosids
Bộ (ordo): Sapindales
Họ (familia): Sapindaceae[1]
Chi (genus): Acer
Loài (species): A. buergerianum
Danh pháp hai phần
Acer buergerianum
Miq.

Phong đinh ba (danh pháp hai phần: Acer buergerianum, phong tam giác tiếng Trung: 三角枫 san jiao feng)) là một loài thực vật trong chi Phong. Đây là loài bản địa đông Trung Hoa (từ Sơn Đông đến phía tây tận đông nam Cam Túc, phía nam đến Quảng Đông và tây nam đến Tứ XuyênĐài Loan[2][3].

Đây là loài cây rụng lá có cỡ vừa, cao khoảng 5–20 m với đường kính thân cây lên đến 50 cm diameter. Lá cặp đối, dài 2,5–8 cm (không tính cuống lá) và rộng 3,5–6.5 cm, cứng, bóng loáng tối phía trên và nhạt hơn ở phía dưới, thường có ba thùy[2][4][5].

Loài này thay đổi với mọt số biến thể được mô tả:[2]

  • Acer buergerianum var. buergerianum. Hồ Bắc, Hồ Nam, Giang Tô, Giang Tây, Sơn Đông, Chiết Giang.
  • Acer buergerianum var. jiujiangense Z.X.Yu. Giang Taay.
  • Acer buergerianum var. horizontale F.P.Metcalf. Nam Chiết Giang.
  • Acer buergerianum var. formosanum (Hayata ex Koidzumi) Sasaki. Đài Loan (đặc hữu).
  • Acer buergerianum var. kaiscianense (Pampanini) W.P.Fang. Cam Túc, Hồ Bắc, Thiểm Tây.
  • Acer buergerianum var. yentangense W.P.Fang & M.Y.Fang. Chiết Giang.

Tham khảo [sửa]

  1. ^ Stevens, P. F. (2001 onwards). Angiosperm Phylogeny Website. Version 9, June 2008 [and more or less continuously updated since]. http://www.mobot.org/MOBOT/research/APweb/.
  2. ^ a b c Flora of China (draft): Aceraceae
  3. ^ Germplasm Resources Information Network: Acer buergerianum
  4. ^ van Gelderen, C.J. & van Gelderen, D.M. (1999). Maples for Gardens: A Color Encyclopedia
  5. ^ Rushforth, K. (1999). Trees of Britain and Europe. Collins ISBN 0-00-220013-9.