Phyllonycteris aphylla

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Phyllonycteris aphylla
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Chiroptera
Họ (familia) Phyllostomidae
Chi (genus) Phyllonycteris
Loài (species) P. aphylla
Danh pháp hai phần
Phyllonycteris aphylla
(Miller, 1898)
Phyllonycteris aphylla map.png

Phyllonycteris aphylla là một loài động vật có vú trong họ Dơi mũi lá, bộ Dơi. Loài này được Miller mô tả năm 1898.[1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Phyllonycteris aphylla. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Phyllonycteris aphylla tại Wikimedia Commons