Plethodon elongatus
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Plethodon elongatus | ||||||||||||||
| Tình trạng bảo tồn | ||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phân loại khoa học | ||||||||||||||
|
||||||||||||||
| Danh pháp hai phần | ||||||||||||||
| Plethodon elongatus Van Denburgh, 1916 |
Plethodon elongatus (tên tiếng Tây Ban Nha: Del Norte Salamander) là một loài kỳ giông trong họ Plethodontidae. Nó là loài đặc hữu của Hoa Kỳ. Con trưởng thành dài khoảng 2 3/8 - 3 inch (6 - 7,6 cm) từ mũi tới lỗ huyệt, và tổng chiều dài khoảng 4 1/3 - 6 inch (11 – 15 cm). Các môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng ôn hòa và vùng nhiều đá. Nó bị đe dọa do mất môi trường sống.
Nguồn [sửa]
- Hammerson, G. & Welsh, H. 2004. Plethodon elongatus. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 23 tháng 7 2007.