Pleurotaceae
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Pleurotaceae | ||||||||||
Pleurotus ostreatus
Albin Schmalfuß, 1897 |
||||||||||
| Phân loại khoa học | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
||||||||||
| Chi điển hình | ||||||||||
| Pleurotus (Fr.) P.Kumm. (1871) |
||||||||||
| Genera | ||||||||||
|
Agaricochaete |
Pleurotaceae là một họ nấm có kích thước nhỏ đến vừa, chứa 6 chi và 94 loài.[1] Các thành viên của Pleurotaceae có thể bị nhầm lẫn là thành viên của Omphalotaceae. Có lẽ thành viên được biết đến nhiều nhất là nấm sò Pleurotus ostreatus.
Tham khảo [sửa]
- ^ Kirk PM, Cannon PF, Minter DW, Stalpers JA. (2008). Dictionary of the Fungi. (ấn bản 10). Wallingford: CABI. tr. 549. ISBN 978-0-85199-826-8.