Poecilus cupreus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Poecilus cupreus
Poecilus.cupreus.jpg
Poecilus cupreus
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Coleoptera
Họ (familia) Carabidae
Phân họ (subfamilia) Harpalinae
Chi (genus) Poecilus
Phân chi (subgenus) Poecilus (Poecilus)
Loài (species) P. cupreus
Danh pháp hai phần
Poecilus cupreus
Linnaeus, 1758

Poecilus cupreus là một loài bọ cánh cứng thuộc họ Carabidae đặc hữu của miền Cổ bắc (bao gồm châu Âu). Ở châu Âu, nó được tìm thấy ở almost every country và is only absent in a number of small states và islands: Andorra, Açores, quần đảo Canaria, Quần đảo Eo Biển, quần đảo Cyclades, Síp, quần đảo Dodecanese, Quần đảo Faroe, Franz Josef Land, Gibraltar, Iceland, Madeira, Malta, Monaco, quần đảo North Aegean, Novaya Zemlya, San Marino, Quần đảo Selvagens, SvalbardJan MayenVatican.

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]