Polites sabuleti

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Polites sabuleti
272px
Polites sabuleti
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Hesperiidae
Chi (genus) Polites
Loài (species) P. sabuleti
Danh pháp hai phần
Polites sabuleti
(Boisduval, 1852)
Danh pháp đồng nghĩa
  • Hesperia sabuleti Boisduval, 1852
  • Thymelicus chusca

Polites sabuleti là một loài bướm thuộc họ Bướm nhảy. Nó được tìm thấy từ phía nam British Columbia và phía đông Washington, phía nam thông qua California và miền Bắc Arizona đến Baja California và phía đông đông nam Wyoming, trung bộ Colorado, và đông bắc New Mexico. Nó là một loài được du nhập đến Hawaii. Sải cánh dài 22–32 mm. Có một thế hệ với con trưởng thành bay từ tháng sáu-tháng tám ở nơi có cao độ cao. Có rất nhiều thế hệ từ tháng 3-tháng 10 ở phần phía nam của phạm vi của nó và ở độ cao thấp. Ấu trùng ăn loài Cynodon dactylon, Poa pratensis, Distichlis spicata var. stricta, Eragrostis trichodes, Agrostis scabra, Festuca idahoensis, và Festuca brachyphylla. Con trưởng thành ăn mật hoa.

Phân loài[sửa | sửa mã nguồn]

  • Polites sabuleti sabuleti (California)
  • Polites sabuleti tecumseh (Grinnel, 1903) (California)
  • Polites sabuleti chusca (Edwards, 1873) (Arizona, California)
  • Polites sabuleti margaretae Miller & MacNeill, 1969 (Baja California)
  • Polites sabuleti ministigma Scott, 1981 (Colorado)
  • Polites sabuleti alkaliensis Austin, 1987 (Nevada, eastern Washington)
  • Polites sabuleti albamontana Austin, 1987 (Nevada)
  • Polites sabuleti sinemaculata Austin, 1987 (Nevada)
  • Polites sabuleti nigrescens Austin, 1987 (Nevada)
  • Polites sabuleti basinensis Austin, 1987 (replacement name of Polites sabuleti pallida) (Nevada)
  • Polites sabuleti aestivalis Emmel, Emmel & Mattoon, 1998 (California, southern Oregon)
  • Polites sabuleti channelensis Emmel & Emmel, 1998 (California)

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]