Polybetes parvus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Polybetes parvus
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Arthropoda
Phân ngành (subphylum)Chelicerata
(không phân hạng)Arachnomorpha
Lớp (class)Arachnida
Bộ (ordo)Araneae
Họ (familia)Sparassidae
Chi (genus)Polybetes
Loài (species)P. parvus
Danh pháp hai phần
Polybetes parvus
(Järvi, 1914)

Polybetes parvus là một loài nhện trong họ Sparassidae.[1]

Loài này thuộc chi Polybetes. Polybetes parvus được miêu tả năm 1914 bởi Järvi.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Platnick, Norman I. (2010): The world spider catalog, version 10.5. American Museum of Natural History.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]