Polypedates

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Polypedates
Polyp leucom M 050408 041 ipb.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Amphibia
Bộ (ordo) Anura
Họ (familia) Rhacophoridae
Chi (genus) Polypedates
Tschudi, 1838
Tính đa dạng
23 species (see text)
Loài điển hình
Hyla leucomystax
Gravenhorst, 1829

Polypedates là một chi động vật lưỡng cư trong họ Rhacophoridae, thuộc bộ Anura. Chi này có 18 loài và 22% bị đe dọa hoặc tuyệt chủng.[1]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Danh sách lưỡng cư trong sách Đỏ”. IUCN. Truy cập ngày 3 tháng 7 năm 2012. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Polypedates tại Wikimedia Commons