Pygoderma bilabiatum

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Pygoderma bilabiatum
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Chiroptera
Họ (familia) Phyllostomidae
Chi (genus) Pygoderma
Peters, 1863[2]
Loài (species) P. bilabiatum
Danh pháp hai phần
Pygoderma bilabiatum
Natterer, 1843
Distribution of Pygoderma bilabiatum.png
Danh pháp đồng nghĩa
  • Stenoderma microdon Peters, 1863

Pygoderma bilabiatum là một loài động vật có vú thuộc chi đơn loài Pygoderma trong họ Dơi mũi lá, bộ Dơi. Chúng được Peters mô tả cấp chi năm 1863[2] và Wagner mô tả cấp loài năm 1843.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Barquez, R. & Diaz, M. (2008) Pygoderma bilabiatum Trong: IUCN 2009. Sách đỏ IUCN về các loài bị đe dọa. Phiên bản 2009.1. www.iucnredlist.org Tra cứu ngày 13 September 2009.
  2. ^ a ă â Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Pygoderma. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Pygoderma bilabiatum tại Wikimedia Commons