Quận Hocking, Ohio
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Quận Hocking, Ohio | |
| Bản đồ | |
Vị trí trong tiểu bang Ohio |
|
Vị trí của tiểu bang Ohio trong Hoa Kỳ |
|
| Thống kê | |
| Thành lập | March 1
, 1818[1] |
|---|---|
| Quận lỵ | Logan |
| TP lớn nhất | Logan |
| Diện tích - Tổng cộng - Đất - Nước |
424 mi² (1.097 km²) 423 mi² (1.095 km²) 1 mi² (2 km²), 0.20% |
| Dân số - (2000) - Mật độ |
28.241 67/dặm vuông (26/km²) |
| Múi giờ | Miền Đông: UTC-5/-4 |
| Website: www.co.hocking.oh.us/ | |
| Đặt tên theo: sông Hocking, có lẽ từ tiếng Lenape có nghĩa là "sông chai" | |
| Lịch sử dân số | |||
|---|---|---|---|
| Thống kê | Số dân | %± | |
| 1820 | 2.130 |
|
|
| 1830 | 4.008 | 88.2% | |
| 1840 | 9.741 | 143.0% | |
| 1850 | 14.119 | 44.9% | |
| 1860 | 17.057 | 20.8% | |
| 1870 | 17.925 | 5.1% | |
| 1880 | 21.126 | 17.9% | |
| 1890 | 22.658 | 7.3% | |
| 1900 | 24.398 | 7.7% | |
| 1910 | 23.650 | -3.1% | |
| 1920 | 23.291 | -1.5% | |
| 1930 | 20.407 | -12.4% | |
| 1940 | 21.504 | 5.4% | |
| 1950 | 19.520 | -9.2% | |
| 1960 | 20.168 | 3.3% | |
| 1970 | 20.322 | 0.8% | |
| 1980 | 24.304 | 19.6% | |
| 1990 | 25.533 | 5.1% | |
| 2000 | 28.241 | 10.6% | |
Quận Hocking là một quận thuộc tiểu bang Ohio, Hoa Kỳ. Quận lỵ đóng ở Logan6. Dân số theo điều tra năm 2000 của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ là 28.241 người.
Mục lục |
Địa lý[sửa]
Theo Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, quận này có diện tích 1097 km2, trong đó có 2 km2 là diện tích mặt nước.
Các quận giáp ranh[sửa]
Thông tin nhân khẩu[sửa]
Tham khảo[sửa]
- ^ “Ohio County Profiles: Hocking County” (PDF). Ohio Department of Development. Truy cập ngày 28 tháng 4 năm 2007.