Quận Seneca, Ohio
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Seneca County, Ohio | |
| Bản đồ | |
| [[Image:Map of Ohio highlighting {{{native-name}}}.svg|180px|Map of Ohio highlighting ]] Vị trí trong tiểu bang Ohio |
|
Vị trí của tiểu bang Ohio trong Hoa Kỳ |
|
| Thống kê | |
| Thành lập | April 1
, 1820[1] |
|---|---|
| Quận lỵ | Tiffin |
| TP lớn nhất | Tiffin |
| Diện tích - Tổng cộng - Đất - Nước |
552 mi² (1.431 km²) 551 mi² (1.426 km²) 2 mi² (5 km²), 0.32% |
| Dân số - (2000) - Mật độ |
58.683 107/dặm vuông (41/km²) |
| Múi giờ | Miền Đông: UTC-5/-4 |
| Website: www.senecacounty.com/ | |
| Đặt tên theo: the Seneca nation | |
| Lịch sử dân số | |||
|---|---|---|---|
| Thống kê | Số dân | %± | |
| 1830 | 5.159 |
|
|
| 1840 | 18.128 | 251.4% | |
| 1850 | 27.104 | 49.5% | |
| 1860 | 30.868 | 13.9% | |
| 1870 | 30.827 | -0.1% | |
| 1880 | 36.947 | 19.9% | |
| 1890 | 40.869 | 10.6% | |
| 1900 | 41.163 | 0.7% | |
| 1910 | 42.421 | 3.1% | |
| 1920 | 43.176 | 1.8% | |
| 1930 | 47.941 | 11.0% | |
| 1940 | 48.499 | 1.2% | |
| 1950 | 52.978 | 9.2% | |
| 1960 | 59.326 | 12.0% | |
| 1970 | 60.696 | 2.3% | |
| 1980 | 61.901 | 2.0% | |
| 1990 | 59.733 | -3.5% | |
| 2000 | 58.683 | -1.8% | |
| Est. 2007 | 56.705 | -3.4% | |
| Population 1800-2007.[1] | |||
Quận Seneca là một quận thuộc tiểu bang Ohio, Hoa Kỳ. Quận lỵ đóng ở , Ohio6. Dân số theo điều tra năm 2000 của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ là người.
Mục lục |
Địa lý[sửa]
Theo Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, quận này có diện tích km2, trong đó có km2 là diện tích mặt nước.
Các quận giáp ranh[sửa]
Thông tin nhân khẩu[sửa]
Tham khảo[sửa]
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về Quận Seneca, Ohio |