Quận Lancaster, Nam Carolina

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Quận Lancaster, South Carolina
Bản đồ
Map of South Carolina highlighting Lancaster County
Vị trí trong tiểu bang South Carolina
Bản đồ Hoa Kỳ có ghi chú đậm tiểu bang South Carolina
Vị trí của tiểu bang South Carolina trong Hoa Kỳ
Thống kê
Thành lập 1798
Quận lỵ Lancaster
Diện tích
 - Tổng cộng
 - Đất
 - Nước

555 mi² (1.437 km²)
549 mi² (1.422 km²)
6 mi² (16 km²), 1,13%
Dân sốƯớc tính
 - (2008)
 - Mật độ

75.000
111/mi² (43/km²)
Website: www.lancastercountysc.net

Quận Lancaster (lān-kŭs'tər) là một quận trong bang South Carolina. Theo điều tra dân số năm 2000, quận có dân số 61.351 người; dân số năm 2008 ước khoảng 75.000 người,[1] Quận lỵ đóng ở Lancaster.6

Địa lý[sửa | sửa mã nguồn]

Theo Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, quận có tổng diện tích 555 dặm Anh vuông (1.438 Square kilometres), trong đó, 549 dặm Anh vuông (1.422 km²) là diện tích đất và 6 dặm Anh vuông (16 km²) trong tổng diện tích (1.13%) là diện tích mặt nước.

Các quận giáp ranh[sửa | sửa mã nguồn]

Thông tin nhân khẩu[sửa | sửa mã nguồn]

Theo cuộc điều tra dân số2 tiến hành năm 2000, quận này có dân số 61.351 người, 23.178 hộ, và 16.850 gia đình sinh sống trong quận này. Mật độ dân số là 112 người trên mỗi dặm Anh vuông (43/km²). Đã có 24.962 đơn vị nhà ở với một mật độ bình quân là 46 trên mỗi dặm Anh vuông (18/km²). Cơ cấu chủng tộc của dân cư sinh sống tại quận này gồm 71,03% White American, 26,86% African American, 0,22% Native American, 0,27% Asian American, 0,02% Pacific Islander, 0,89% từ other races, và 0,71% từ hai hay nhiều chủng tộc. 1,59% dân số là Hispanic hoặc Latino thuộc bất cứ chủng tộc nào.

Có 23,178 hộ trong đó có 33,40% có con cái dưới tuổi 18 sống chung với họ, 52,60% là những cặp kết hôn sinh sống với nhau, 15,50% có một chủ hộ là nữ không có chồng sống cùng, và 27,30% là không gia đình. 23,70% trong tất cả các hộ gồm các cá nhân và 9,40% có người sinh sống một mình và có độ tuổi 65 tuổi hay già hơn. Quy mô trung bình của hộ là 2,56 còn quy mô trung bình của gia đình là 3,01,

Cơ cấu độ tuổi dân cư quận này như sau 25,40% dưới độ tuổi 18, 8,60% từ 18 đến 24, 30,30% từ 25 đến 44, 23,60% từ 45 đến 64, và 12,10% người có độ tuổi 65 tuổi hay già hơn. Độ tuổi trung bình là 36 tuổi. Cứ mỗi 100 nữ giới thì có 98,20 nam giới. Cứ mỗi 100 nữ giới có độ tuổi 18 và lớn hơn thì, có 95,40 nam giới.

Thu nhập bình quân của một hộ ở quận này là $34.688, và thu nhập bình quân của một gia đình ở quận này là $40.955, Nam giới có thu nhập bình quân $30.176 so với mức thu nhập $22.238 đối với nữ giới. Thu nhập bình quân đầu người của quận là $16.276, Khoảng 9,70% gia đình và 12,80% dân số là below the poverty threshold, including 16,50% những người có độ tuổi 18 và 15,80% là những người 65 tuổi hoặc già hơn.

Thành phố và thị xã[sửa | sửa mã nguồn]

Cư dân nổi bật[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ http://www.census.gov/popest/counties/tables/CO-EST2005-01-45,xls

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]


Biểu đồ gió Quận Mecklenburg, Bắc Carolina Quận Union, Bắc Carolina Biểu đồ gió
Quận ChesterQuận York B Quận Chesterfield
T    Quận Lancaster, Nam Carolina    Đ
N
Quận Fairfield Quận Kershaw
Enclave: {{{enclave}}}

Bản mẫu:Lancaster, South Carolina Bản mẫu:Charlotte/Metrolina Bản mẫu:South Carolina

Tọa độ: 34°41′B 80°42′T / 34,69°B 80,7°T / 34.69; -80.70