Quận Laramie, Wyoming

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Laramie County, Wyoming
Bản đồ
[[Image:Map of Wyoming highlighting {{{native-name}}}.svg|200px|Map of Wyoming highlighting ]]
Vị trí trong tiểu bang Wyoming
Bản đồ Hoa Kỳ có ghi chú đậm tiểu bang Wyoming
Vị trí của tiểu bang Wyoming trong Hoa Kỳ
Thống kê
Thành lập 1867
Quận lỵ Cheyenne
TP lớn nhất Cheyenne
Diện tích
 - Tổng cộng
 - Đất
 - Nước

2.688 mi² (6.962 km²)
2.686 mi² (6.957 km²)
2 mi² (5 km²), 0.06%
Dân số
 - (2000)
 - Mật độ

81.607
30,4/dặm vuông (12/km²)
Múi giờ Miền Núi: UTC-7/-6
Website: webgate.co.laramie.wy.us
City and County Building, Cheyenne.jpg
City and County Building in Cheyenne

Quận Laramie (tiếng Anh: Laramie County) là quận là đông dân nhất trong 23 quận của tiểu bang Wyoming, Hoa Kỳ. Quận này nằm ở góc đông nam của tiểu bang. Dân số của quận là 81.607 người tại điều tra dân số năm 2000 [1] Quận lỵ là Cheyenne, thủ phủ bang. [2] Vùng đô thị Cheyenne, Wyoming bao gồm quận Laramie. Theo điều tra dân số 2năm 2000, quận đã có 81.607 người, 31.927 hộ, và 21.614 gia đình sống trong quận. Mật độ dân số là 30 người trên mỗi dặm vuông (12/km ²). Có 34.213 đơn vị nhà ở với mật độ trung bình là 13 nhà cho mỗi dặm vuông (5/km ²). Tỷ lệ chủng tộc của quận gồm 88,92% người da trắng, 2,60% da đen hay Mỹ gốc Phi, 0,85% người Mỹ bản xứ, 0,95% người châu Á, 0,11% người đảo Thái Bình Dương, 4,00% từ các chủng tộc khác, và 2,57% từ hai hoặc nhiều chủng tộc. 10,90% dân số là người Hispanic hay Latino thuộc chủng tộc nào. 23,7% là người Đức, 11,1% người Anh, 10,3% người Ailen và 7,4% người Mỹ gốc theo điều tra dân số năm 2000.

Dân số[sửa | sửa mã nguồn]

Lịch sử dân số
Thống kê Số dân  %±
1900 20.181
1910 26.127 29.5%
1920 20.699 -20.8%
1930 26.845 29.7%
1940 33.651 25.4%
1950 47.662 41.6%
1960 60.149 26.2%
1970 56.360 -6.3%
1980 68.649 21.8%
1990 73.142 6.5%
2000 81.607 11.6%
Est. 2009 88.854 8.9%
sources:[1][2]

Các đơn vị dân cư[sửa | sửa mã nguồn]

Thành phố[sửa | sửa mã nguồn]

Thị trấn[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]