Raphicerus sharpei

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Raphicerus sharpei
Sharpe's Grysbok.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Artiodactyla
Họ (familia) Bovidae
Chi (genus) Raphicerus
Loài (species) R. sharpei
Danh pháp hai phần
Raphicerus sharpei
(Thomas, 1896)[2]

Raphicerus sharpei là một loài động vật có vú trong họ Bovidae, bộ Artiodactyla. Loài này được Thomas mô tả năm 1896.[2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ IUCN SSC Antelope Specialist Group (2008). Raphicerus sharpei. 2008 IUCN Red List of Threatened Species. IUCN 2008. Truy cập ngày 29 March 2009. Database entry includes a brief justification of why this species is of least concern.
  2. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Raphicerus sharpei. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]