Sân bay Bodø

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Sân bay Bodø
Bodø lufthavn
Bodø lufthavn.jpg
Mã IATA
BOO
Mã ICAO
ENBO
Vị trí
Thành phố Bodø, Na Uy
Độ cao 13 m (42 ft)
Tọa độ 67°16′9″B 14°21′55″Đ / 67,26917°B 14,36528°Đ / 67.26917; 14.36528Tọa độ: 67°16′9″B 14°21′55″Đ / 67,26917°B 14,36528°Đ / 67.26917; 14.36528
Các đường băng
Hướng Chiều dài Bề mặt
m ft
07/25 3.394 11.136 Bê tông
Thông tin chung
Kiểu sân bay Dân sự/quân sự
Cơ quan quản lý Avinor
Thống kê (2009)
Số lượt khách 1.554.458[1]
Lượng hàng (tấn) 2.317[2]
Lượt chuyến 41.782[3]

Sân bay Bodø (tiếng Na Uy: Bodø lufthavn) (IATA: BOOICAO: ENBO) là một sân bay dân dụng tại Bodø, Na Uy. Sân bay toạ lạc về phía nam trung tâm thành phố, trên mũi cực tây của bán đảo mà Bodø toạ lạc bên trên, sân bay này có chung cơ sở vật chất với căn cứ không quân Bodø Main Air Station. Sân bay có một đường băng bề mặt bê tông dài 3,394 nhân 45 mét (11,14 nhân 148 ft) theo hướng đông-tây. Ngoài phục vụ các chuyến bay nội địa chính, sân bay này còn có một số chuyến bay khu vực đến Helgeland, LofotenVesterålen.

Hãng hàng không và tuyến bay[sửa | sửa mã nguồn]

Widerøe de Havilland Canada Dash-8 103 tại sân bay Bodø
Bên ngoài nhà ga
Thông báo thời gian đi
Hãng hàng không Điểm đến
Lufttransport Værøy
Norwegian Air Shuttle Oslo-Gardermoen, Oslo-Rygge, Trondheim, Tromsø, London Gatwick (bắt đầu ngày 12/2/2011)
Scandinavian Airlines Oslo-Gardermoen, Trondheim, Tromsø
Widerøe Andenes, Bergen, Harstad/Narvik, Leknes, Mo i Rana, Mosjøen, Narvik, Namsos, Røst, Sandefjord, Sandnessjøen, Stokmarknes, Svolvær[4]
Other Madrid [theo mùa], Las Palmas [theo mùa], Palma [theo mùa], Vienna [theo mùa], Paderborn-Lippstadt [theo mùa], Friedrichshafen [theo mùa], Chania [theo mùa], Antalya [theo mùa]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Avinor (2010). “Årsrapport passasjerer” (bằng tiếng Na Uy). Truy cập ngày 10 tháng 3 năm 2010. 
  2. ^ Avinor (2010). “Årsrapport frakt og post” (bằng tiếng Na Uy). Truy cập ngày 10 tháng 3 năm 2010. 
  3. ^ Avinor (2010). “Årsrapport flybevegelser” (bằng tiếng Na Uy). Truy cập ngày 10 tháng 3 năm 2010. 
  4. ^ wideroe.no