Sicista kazbegica

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Sicista kazbegica
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Rodentia
Họ (familia) Dipodidae
Chi (genus) Sicista
Loài (species) S. kazbegica
Danh pháp hai phần
Sicista kazbegica
Sokolov, Baskevich & Kovalskaya, 1986[2]

Sicista kazbegica là một loài động vật có vú trong họ Dipodidae, bộ Gặm nhấm. Loài này được Sokolov, Baskevich, & Kovalskaya mô tả năm 1986.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Bukhnikashvili, A. & Shenbrot, G. (2008). Sicista kazbegica. 2008 IUCN Red List of Threatened Species. IUCN 2008. Truy cập ngày 17 March 2009. Database entry includes a brief justification of why this species is of endangered
  2. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Sicista kazbegica. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]