Sorex caecutiens

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Sorex caecutiens
Lappnäbbmus 140621.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Soricomorpha
Họ (familia) Soricidae
Chi (genus) Sorex
Loài (species) S. caecutiens
Danh pháp hai phần
Sorex caecutiens
Laxmann, 1788[2]
Laxmann's Shrew area.png

Sorex caecutiens là một loài động vật có vú trong họ Chuột chù, bộ Soricomorpha. Loài này được Laxmann mô tả năm 1785.[2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Sheftel, B., Henttonen, H., Stubbe, M., Samiya, R., Ariunbold, J., Buuveibaatar, V., Dorjderem, S., Monkhzul, Ts., Otgonbaatar, M. & Tsogbadrakh, M. (2008) Sorex caecutiens Trong: IUCN 2009. IUCN Red List of Threatened Species. Ấn bản 2009.2. www.iucnredlist.org Truy cập 10 February 2010.
  2. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Sorex caecutiens. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Sorex caecutiens tại Wikimedia Commons