Sorex gracillimus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Sorex gracillimus
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Soricomorpha
Họ (familia) Soricidae
Chi (genus) Sorex
Loài (species) S. gracillimus
Danh pháp hai phần
Sorex gracillimus
(Thomas, 1907)[2]
Slender Shrew area.png

Sorex gracillimus là một loài động vật có vú trong họ Chuột chù, bộ Soricomorpha. Loài này được Thomas mô tả năm 1907.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Insectivore Specialist Group (1996). Sorex gracillimus. Sách đỏ 2006. IUCN 2006. Truy cập 12 May 2006. Database entry includes justification for why this species is of least concern
  2. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Sorex gracillimus. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Sorex gracillimus tại Wikimedia Commons