Sorex thibetanus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Sorex thibetanus
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Soricomorpha
Họ (familia) Soricidae
Chi (genus) Sorex
Loài (species) S. thibetanus
Danh pháp hai phần
Sorex thibetanus
Kastschenko, 1905[1]
Tibetan Shrew area.png

Sorex thibetanus là một loài động vật có vú trong họ Chuột chù, bộ Soricomorpha. Loài này được Kastschenko mô tả năm 1905.[1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Sorex thibetanus. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Sorex thibetanus tại Wikimedia Commons