Sorex unguiculatus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Sorex unguiculatus
Sorex unguiculatus by OpenCage.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Soricomorpha
Họ (familia) Soricidae
Chi (genus) Sorex
Loài (species) S. unguiculatus
Danh pháp hai phần
Sorex unguiculatus
Dobson, 1890[2]
Long-clawed Shrew area.png

Sorex unguiculatus là một loài động vật có vú trong họ Chuột chù, bộ Soricomorpha. Loài này được Dobson mô tả năm 1890.[2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Insectivore Specialist Group (1996). Sorex cinereus. Sách đỏ 2006. IUCN 2006. Truy cập 12 May 2006. Database entry includes justification for why this species is of least concern
  2. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Sorex unguiculatus. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Sorex unguiculatus tại Wikimedia Commons