Spalax galili

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Spalax galili
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Rodentia
Họ (familia) Spalacidae
Chi (genus) Spalax
Loài (species) S. galili
Danh pháp hai phần
Spalax galili
Nevo, Ivanitskaya, and Beiles, 2001.[1]

Spalax galili là một loài động vật có vú trong họ Spalacidae, bộ Gặm nhấm. Loài này được Nevo, Ivanitskaya, & Beiles mô tả năm 2001.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Nevo, Eviatar; Ivanitskaya, Elena; Beiles, Avigdor (2001). Adaptive radiation of blind subterranean mole rats: Naming and revisiting the four sibling species of the Spalax ehrenbergi superspecies in Israel. Leiden: Backhuys Publishers. ISBN 9789057820861. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]