Tachyoryctes storeyi

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Tachyoryctes storeyi
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Rodentia
Họ (familia) Spalacidae
Chi (genus) Tachyoryctes
Loài (species) T. storeyi
Danh pháp hai phần
Tachyoryctes storeyi
(Thomas, 1909)[1]

Tachyoryctes storeyi là một loài động vật có vú trong họ Spalacidae, bộ Gặm nhấm. Loài này được Thomas mô tả năm 1909.[1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Tachyoryctes storeyi. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]